Thép hộp mạ kẽm chữ nhật 75x125,75x150, 80x100, 80x120, 80x140, 80x160, 80x180: Báo giá & Quy cách chi tiết – Ống Thép 190
Thép hộp mạ kẽm chữ nhật 75x125,75x150, 80x100, 80x120, 80x140, 80x160, 80x180: Báo giá & Quy cách chi tiết – Ống Thép 190
Thép hộp mạ kẽm chữ nhật 75x125,75x150, 80x100, 80x120, 80x140, 80x160, 80x180: Báo giá & Quy cách chi tiết – Ống Thép 190
Thép hộp mạ kẽm chữ nhật 75x125,75x150, 80x100, 80x120, 80x140, 80x160, 80x180: Báo giá & Quy cách chi tiết – Ống Thép 190

(Click vào để xem ảnh lớn)

Thép hộp mạ kẽm chữ nhật 75x125,75x150, 80x100, 80x120, 80x140, 80x160, 80x180: Báo giá & Quy cách chi tiết – Ống Thép 190

Lượt xem: 77 Còn hàng

Giá bán:

Liên hệ

Thông số kỹ thuật

Dòng sản phẩm thép hộp mạ kẽm cỡ nhỏ được sử dụng rất phổ biến trong cơ khí dân dụng, nội thất và các kết cấu yêu cầu tải trọng nhẹ.

Thông số cụ thể:

  • Kích thước sản phẩm: 40x80,40x100, 45x75, 45x90, 50x75, 50x100, 60x120 mm

  • Độ dày có sẵn: 1.2 – 4.0 mm (tùy kích thước)

  • Chiều dài tiêu chuẩn: 6 mét/cây

  • Tiêu chuẩn sản xuất: TCVN 7566, JIS G3466, ASTM A500, EN 10219

  • Phương pháp sản xuất: Hàn điện trở (ERW)

  • Bề mặt: Mạ kẽm nhúng nóng, mạ kẽm điện phân hoặc mạ kẽm trước (Pre-galvanized)

  • Dung sai kích thước: ±1%

  • Ứng dụng: Nội thất, cơ khí nhẹ, khung đỡ, tủ kệ, lan can, cửa cổng, giàn treo…

Công thức tính trọng lượng thép hộp mạ kẽm

Trọng lượng (kg/cây 6m)=[(cạnh+cạnh)−(2.4292×độ dầy)]×độ dầy×0.01571×6

Áp dụng cho thép hộp mạ kẽm có kích thước hình vuông và chữ nhật.

Bảng quy chuẩn trọng lượng thép hộp mạ kẽm 20x25 – 40×60

ĐƯỜNG KÍNH NGOÀI (OUTSIDE DIAMETER) (MM) SỐ CÂY/BÓ (NO. OF PER/
BUNDLE)
CHIỀU DÀY ỐNG (THICKNESS) - (MM) ĐVT (UNIT): KG/M       
2,3 2,5 2,8 3,0 3,2 3,5 3,8 4,0
75x125 15 7,025 7,616 8,498 9,083 9,664 10,530 11,389 11,957
75x150 15   8,598 9,598 10,261 10,920 11,904 12,881 13,528
80x100 15   6,831 7,619 8,140 8,658 9,430 10,195 10,701
80x120 15   7,616 8,498 9,083 9,664 10,530 11,389 11,957
80x140 15   8,402 9,378 10,025 10,669 11,629 12,582 13,214
80x160 15   9,187 10,258 10,968 11,674 12,729 13,776 14,471
80x180 15   9,973 11,138 11,910 12,680 13,829 14,970 15,728

(Trọng lượng được tính theo công thức phía trên, có sai số ±8%)

Các loại thép hộp mạ kẽm phổ biến trên thị trường

Hiện nay có 3 dòng thép hộp mạ kẽm chính, mỗi loại có ưu – nhược điểm và mức giá khác nhau:

Thép hộp mạ kẽm nhúng nóng

  • Mạ phủ bằng phương pháp nhúng vào bể kẽm ở 450°C

  • Độ bền chống gỉ cao nhất

  • Lớp kẽm dày, bền, màu xám mờ

  • Phù hợp môi trường biển hoặc ngoài trời lâu năm

  • Giá cao nhất trong các loại

Thép hộp mạ kẽm điện phân (Electro-galvanized)

  • Mạ bằng phương pháp điện phân

  • Lớp kẽm mỏng, bề mặt sáng

  • Chi phí thấp

  • Chống gỉ chỉ ở mức trung bình

  • Phù hợp nội thất, thiết bị trong nhà

Thép hộp mạ kẽm trước (Pre-galvanized – mạ kẽm từ cuộn)

  • Thép được mạ kẽm trước, sau đó đưa vào dây chuyền hàn

  • Bề mặt sáng, đều, thẩm mỹ

  • Giá tốt hơn mạ nhúng nóng

  • Không phù hợp môi trường ăn mòn nặng

Bảng so sánh 3 loại thép hộp mạ kẽm

Tiêu chí Nhúng nóng Điện phân Mạ kẽm trước (Pre-gal)
Độ bền chống gỉ ⭐⭐⭐⭐⭐ ⭐⭐⭐ ⭐⭐⭐⭐
Lớp kẽm Dày nhất Mỏng Trung bình
Màu sắc Xám mờ Sáng bóng Sáng đẹp
Độ bền ngoài trời Rất cao Thấp Khá cao
Giá thành Cao Thấp Trung bình
Ứng dụng Ngoài trời, biển Nội thất, thiết bị Cơ khí nhẹ, kết cấu vừa

Ứng dụng thực tế của thép hộp mạ kẽm

Thép hộp mạ kẽm được dùng trong:

  • Khung bàn ghế, tủ kệ

  • Đồ nội ngoại thất

  • Khung treo, giá đỡ

  • Hàng rào, lan can, cửa cổng

  • Khung mái che nhẹ

  • Thiết bị công nghiệp nhẹ

  • Công trình dân dụng

Ưu điểm: Nhẹ, dễ gia công, bền, chống gỉ tốt, giá thành hợp lý.

Liên hệ đặt hàng ngay hôm nay

CÔNG TY TNHH ỐNG THÉP 190
Địa chỉ: Số 91 khu Cam Lộ, phường Hồng Bàng, TP. Hải Phòng
Hotline: 0914.446.550
Email: Sales@ongthep190.net.vn
Website: www.ongthep190.net.vn

✅ Báo giá nhanh – chiết khấu tốt
✅ Có đầy đủ CO, CQ
✅ Giao hàng toàn quốc
✅ Cắt theo quy cách yêu cầu

Gọi điện: 0914446550
wiget Chat Zalo