(Click vào để xem ảnh lớn)
Giá bán:
Liên hệ
Dòng sản phẩm thép hộp mạ kẽm cỡ nhỏ được sử dụng rất phổ biến trong cơ khí dân dụng, nội thất và các kết cấu yêu cầu tải trọng nhẹ.
Thông số cụ thể:
Kích thước sản phẩm: 12×12, 14×14, 16×16, 18×18, 19×19, 20×20 mm
Độ dày có sẵn: 0.6 – 1.4 mm (tùy kích thước)
Chiều dài tiêu chuẩn: 6 mét/cây
Tiêu chuẩn sản xuất: TCVN 7566, JIS G3466, ASTM A500, EN 10219
Phương pháp sản xuất: Hàn điện trở (ERW)
Bề mặt: Mạ kẽm nhúng nóng, mạ kẽm điện phân hoặc mạ kẽm trước (Pre-galvanized)
Dung sai kích thước: ±1%
Ứng dụng: Nội thất, cơ khí nhẹ, khung đỡ, tủ kệ, lan can, cửa cổng, giàn treo…
Trọng lượng (kg/cây 6m)=[(cạnh+cạnh)−(2.4292×độ dầy)]×độ dầy×0.01571×6
Áp dụng cho thép hộp mạ kẽm có kích thước hình vuông và chữ nhật.
(Trọng lượng được tính theo công thức phía trên, có sai số ±5%)
| KÍCH THƯỚC DIEMNSION (MM) | SỐ CÂY/BÓ (NO. OF PER/BUNDLE) | CHIỀU DẦY HỘP/WALL THICKNESS (MM) - ĐVT(UNIT): KG/M | ||||||||||||
| 0,7 | 0,8 | 0,9 | 1,0 | 1,1 | 1,2 | 1,4 | 1,5 | 1,8 | 2,0 | 2,2 | 2,3 | 2,5 | ||
| 12x12 | 196 | 0,245 | 0,277 | 0,308 | 0,339 | 0,369 | 0,397 | 0,453 | ||||||
| 14x14 | 196 | 0,289 | 0,327 | 0,365 | 0,402 | 0,438 | 0,473 | 0,541 | 0,574 | |||||
| 14x24 | 150 | 0,399 | 0,453 | 0,506 | 0,559 | 0,611 | 0,661 | 0,761 | 0,810 | 0,951 | 1,041 | |||
| 15x15 | 196 | 0,311 | 0,353 | 0,393 | 0,433 | 0,472 | 0,511 | 0,585 | 0,621 | |||||
| 16x16 | 144 | 0,333 | 0,378 | 0,422 | 0,465 | 0,507 | 0,548 | 0,629 | 0,668 | |||||
| 18x18 | 120 | 0,377 | 0,428 | 0,478 | 0,527 | 0,576 | 0,624 | 0,717 | 0,762 | 0,894 | ||||
| 19x19 | 120 | 0,399 | 0,453 | 0,506 | 0,559 | 0,611 | 0,661 | 0,761 | 0,810 | 0,951 | 1,041 | |||
| 20x20 | 120 | 0,421 | 0,478 | 0,535 | 0,590 | 0,645 | 0,699 | 0,805 | 0,857 | 1,007 | 1,104 | 1,198 | 1,243 | 1,332 |
Hiện nay có 3 dòng thép hộp mạ kẽm chính, mỗi loại có ưu – nhược điểm và mức giá khác nhau:
Mạ phủ bằng phương pháp nhúng vào bể kẽm ở 450°C
Độ bền chống gỉ cao nhất
Lớp kẽm dày, bền, màu xám mờ
Phù hợp môi trường biển hoặc ngoài trời lâu năm
Giá cao nhất trong các loại
Mạ bằng phương pháp điện phân
Lớp kẽm mỏng, bề mặt sáng
Chi phí thấp
Chống gỉ chỉ ở mức trung bình
Phù hợp nội thất, thiết bị trong nhà
Thép được mạ kẽm trước, sau đó đưa vào dây chuyền hàn
Bề mặt sáng, đều, thẩm mỹ
Giá tốt hơn mạ nhúng nóng
Không phù hợp môi trường ăn mòn nặng
| Tiêu chí | Nhúng nóng | Điện phân | Mạ kẽm trước (Pre-gal) |
|---|---|---|---|
| Độ bền chống gỉ | ⭐⭐⭐⭐⭐ | ⭐⭐⭐ | ⭐⭐⭐⭐ |
| Lớp kẽm | Dày nhất | Mỏng | Trung bình |
| Màu sắc | Xám mờ | Sáng bóng | Sáng đẹp |
| Độ bền ngoài trời | Rất cao | Thấp | Khá cao |
| Giá thành | Cao | Thấp | Trung bình |
| Ứng dụng | Ngoài trời, biển | Nội thất, thiết bị | Cơ khí nhẹ, kết cấu vừa |
Thép hộp mạ kẽm cỡ nhỏ (12–20 mm) được dùng trong:
Khung bàn ghế, tủ kệ
Đồ nội ngoại thất
Khung treo, giá đỡ
Hàng rào, lan can, cửa cổng
Khung mái che nhẹ
Thiết bị công nghiệp nhẹ
Công trình dân dụng
Ưu điểm: Nhẹ, dễ gia công, bền, chống gỉ tốt, giá thành hợp lý.
CÔNG TY TNHH ỐNG THÉP 190
Địa chỉ: Số 91 khu Cam Lộ, phường Hồng Bàng, TP. Hải Phòng
Hotline: 0914.446.550
Email: Sales@ongthep190.net.vn
Website: www.ongthep190.net.vn
✅ Báo giá nhanh – chiết khấu tốt
✅ Có đầy đủ CO, CQ
✅ Giao hàng toàn quốc
✅ Cắt theo quy cách yêu cầu