Tiêu Chuẩn Nhật Bản JIS G3101 – Mác Thép SS400 | Japanese Standard JIS G3101 – SS400 Steel Grade
Tiêu chuẩn chất lượng sản phẩm

Tiêu Chuẩn Nhật Bản JIS G3101 – Mác Thép SS400 | Japanese Standard JIS G3101 – SS400 Steel Grade

Ngày 16-06-2026 Lượt xem: 11

Tiêu chuẩn Nhật Bản JIS G3101 – Mác thép SS400 và các thông số kỹ thuật

Tiêu chuẩn JIS G3101 là gì?

JIS G3101 là tiêu chuẩn công nghiệp Nhật Bản (Japanese Industrial Standards) quy định đối với thép kết cấu cacbon cán nóng dùng trong xây dựng, chế tạo cơ khí và kết cấu công nghiệp.

Trong tiêu chuẩn này, SS400 là mác thép phổ biến nhất nhờ khả năng hàn tốt, dễ gia công và giá thành hợp lý.

  • JIS: Japanese Industrial Standards.

  • G: Nhóm tiêu chuẩn về vật liệu kim loại.

  • 3101: Tiêu chuẩn thép kết cấu cán nóng.

  • SS: Structural Steel (thép kết cấu).

  • 400: Giới hạn bền kéo tối thiểu khoảng 400 MPa.

Mác thép SS400 là gì?

SS400 là thép cacbon kết cấu thông dụng theo tiêu chuẩn JIS G3101 của Nhật Bản. Vật liệu này được sử dụng rộng rãi để sản xuất:

  • Thép tấm SS400;

  • Thép hình H, I, U, V;

  • Thép hộp và thép ống kết cấu;

  • Xà gồ thép;

  • Kết cấu nhà thép tiền chế;

  • Gia công cơ khí và chế tạo máy.

Nhờ độ dẻo cao và khả năng hàn tốt, SS400 trở thành một trong những mác thép được sử dụng phổ biến tại Việt Nam và nhiều quốc gia châu Á.

Thành phần hóa học của thép SS400

Theo tiêu chuẩn JIS G3101, thành phần hóa học của SS400 không quy định chặt chẽ như các mác thép cường độ cao, tuy nhiên hàm lượng các nguyên tố chính thường nằm trong phạm vi sau:

Bảng thành phần hóa học SS400

Nguyên tố Ký hiệu Hàm lượng (%)
Carbon C ≤ 0.25
Silicon Si ≤ 0.35
Mangan Mn ≤ 1.40
Phosphorus P ≤ 0.050
Sulfur S ≤ 0.050

Lưu ý: Thành phần hóa học thực tế có thể thay đổi tùy từng nhà sản xuất nhưng vẫn phải đáp ứng yêu cầu của tiêu chuẩn JIS G3101.

Cơ tính của thép SS400

Bảng cơ tính thép SS400

Chỉ tiêu Giá trị
Giới hạn bền kéo (Tensile Strength) 400 – 510 MPa
Giới hạn chảy (Yield Strength) ≥ 245 MPa
Độ giãn dài (%) với t ≤ 16 mm ≥ 17%
Độ giãn dài (%) với 16 < t ≤ 40 mm ≥ 21%
Độ giãn dài (%) với 40 < t ≤ 100 mm ≥ 23%

Trong đó:

  • Yield Strength: Khả năng chịu tải trước khi biến dạng vĩnh viễn.

  • Tensile Strength: Cường độ kéo đứt của vật liệu.

  • Elongation: Độ dẻo của thép.

Quy định cơ tính theo chiều dày vật liệu

Bảng giới hạn chảy của SS400

Chiều dày vật liệu Giới hạn chảy tối thiểu
t ≤ 16 mm 245 MPa
16 < t ≤ 40 mm 235 MPa
t > 40 mm 215 MPa

SS400 tương đương với những mác thép nào?

 

Tiêu chuẩn Mác thép tương đương
JIS (Nhật Bản) SS400
ASTM (Mỹ) ASTM A36
EN 10025 (Châu Âu) S235JR
GB/T (Trung Quốc) Q235B
KS (Hàn Quốc) SS400

Mặc dù các mác thép trên có đặc tính gần tương đương nhưng thành phần hóa học và yêu cầu cơ tính có thể khác nhau.

Ưu điểm của thép SS400

✔ Khả năng hàn tốt.

✔ Dễ cắt, đột, uốn và gia công cơ khí.

✔ Giá thành kinh tế.

✔ Độ bền phù hợp với nhiều công trình dân dụng và công nghiệp.

✔ Dễ dàng tìm mua trên thị trường.

Ứng dụng của thép SS400

Kết cấu xây dựng

  • Nhà thép tiền chế;
  • Khung nhà xưởng;
  • Cầu thang thép;
  • Hệ giàn không gian.

Cơ khí chế tạo

  • Giá đỡ máy móc;
  • Băng tải công nghiệp;
  • Thiết bị cơ khí.

Sản xuất thép công nghiệp

Từ nguyên liệu SS400, các nhà máy có thể sản xuất:

Thép hộp vuông và thép hộp chữ nhật

Ứng dụng trong xây dựng dân dụng, cơ khí và kết cấu công nghiệp.

  • Thép hộp vuông đen;
  • Thép hộp vuông mạ kẽm;
  • Thép hộp chữ nhật đen;
  • Thép hộp chữ nhật mạ kẽm.

Thép ống tròn

Được sử dụng trong kết cấu nhà xưởng, hệ thống lan can, giàn giáo và sản xuất công nghiệp.

  • Thép ống đen;
  • Thép ống mạ kẽm;
  • Thép ống luồn dây điện.

Thép hình

Phục vụ các công trình quy mô lớn như:

  • Nhà thép tiền chế;
  • Cầu đường;
  • Nhà công nghiệp.

Xem thêm:

  • Thép H;
  • Thép I;
  • Thép U;
  • Thép V đen;
  • Thép V mạ kẽm.

SS400 có hàn được không?

Có. SS400 là loại thép có hàm lượng cacbon thấp nên khả năng hàn rất tốt. Vật liệu có thể sử dụng các phương pháp:

  • Hàn hồ quang tay (SMAW);

  • Hàn MIG/MAG;

  • Hàn TIG;

  • Hàn CO₂.

Thông thường không cần xử lý nhiệt trước khi hàn đối với các chi tiết có chiều dày nhỏ.

Vì sao nên lựa chọn sản phẩm của Ống Thép 190?

Với hơn 20 năm kinh nghiệm trong ngành thép, Ống Thép 190 cung cấp đa dạng các sản phẩm:

  • Thép hộp đen;
  • Thép hộp mạ kẽm;
  • Thép ống đen;
  • Thép ống mạ kẽm;
  • Thép hình V, U, I, H;
  • Dịch vụ gia công xẻ băng cuộn thép;
  • Gia công cắt theo quy cách yêu cầu.

Cam kết:

✓ Chất lượng ổn định.

✓ Đáp ứng đầy đủ chứng chỉ CO-CQ.

✓ Hỗ trợ giao hàng toàn quốc.

✓ Tư vấn kỹ thuật chuyên nghiệp.

Câu hỏi thường gặp (FAQ)

SS400 có tương đương ASTM A36 không?

Có. SS400 thường được xem là tương đương ASTM A36 về tính chất cơ học.

SS400 có mạ kẽm nhúng nóng được không?

Có. Đây là loại thép rất phù hợp cho quá trình mạ kẽm nhúng nóng.

SS400 có dùng sản xuất thép hộp và thép ống không?

Có. Đây là một trong những vật liệu phổ biến nhất để sản xuất thép hộp và thép ống kết cấu.

Kết luận

Tiêu chuẩn Nhật Bản JIS G3101 - mác thép SS400 là một trong những tiêu chuẩn được sử dụng phổ biến nhất hiện nay đối với thép kết cấu cán nóng. Với khả năng hàn tốt, độ bền cao và chi phí hợp lý, SS400 được ứng dụng rộng rãi trong xây dựng, cơ khí và sản xuất công nghiệp.

Nếu Quý khách cần tư vấn về thép hộp, thép ống hoặc các sản phẩm thép kết cấu theo tiêu chuẩn JIS, hãy liên hệ Ống Thép 190 để được hỗ trợ nhanh chóng và chính xác.

Từ khóa SEO liên quan

  • Tiêu chuẩn JIS G3101 SS400

  • Mác thép SS400

  • Thép SS400 là gì

  • Thành phần hóa học SS400

  • Cơ tính thép SS400

  • SS400 tương đương ASTM A36

  • Tiêu chuẩn Nhật Bản JIS G3101

  • Japanese Standard JIS G3101 SS400

Gọi điện: 0914446550
wiget Chat Zalo