Thép ống mạ kẽm phi 33.5, 34.0, 35.0, 38.1, 40.0 - Bảng quy cách trọng lượng & báo giá chi tiết - Ống Thép 190
Thép ống mạ kẽm phi 133.5, 140.0, 141.3, 152.0, 159.0, 165.2, 168.0, 178.0, 180.0, 190.7, 191.8, 219.1  - Bảng quy cách trọng lượng & báo giá chi tiết - Ống Thép 190
Thép ống mạ kẽm phi 133.5, 140.0, 141.3, 152.0, 159.0, 165.2, 168.0, 178.0, 180.0, 190.7, 191.8, 219.1  - Bảng quy cách trọng lượng & báo giá chi tiết - Ống Thép 190
Thép ống mạ kẽm phi 133.5, 140.0, 141.3, 152.0, 159.0, 165.2, 168.0, 178.0, 180.0, 190.7, 191.8, 219.1  - Bảng quy cách trọng lượng & báo giá chi tiết - Ống Thép 190
Thép ống mạ kẽm phi 133.5, 140.0, 141.3, 152.0, 159.0, 165.2, 168.0, 178.0, 180.0, 190.7, 191.8, 219.1  - Bảng quy cách trọng lượng & báo giá chi tiết - Ống Thép 190
Thép ống mạ kẽm phi 133.5, 140.0, 141.3, 152.0, 159.0, 165.2, 168.0, 178.0, 180.0, 190.7, 191.8, 219.1  - Bảng quy cách trọng lượng & báo giá chi tiết - Ống Thép 190

(Click vào để xem ảnh lớn)

Thép ống mạ kẽm phi 133.5, 140.0, 141.3, 152.0, 159.0, 165.2, 168.0, 178.0, 180.0, 190.7, 191.8, 219.1 - Bảng quy cách trọng lượng & báo giá chi tiết - Ống Thép 190

Lượt xem: 158 Hàng mới

Giá bán:

Liên hệ

Thông số kỹ thuật

  • Đường kính ngoài: 133.5 – 219.1 mm

  • Chiều dài tiêu chuẩn: 6.0 mét/cây (hỗ trợ cắt quy cách)

  • Độ dày có sẵn: 2.3 – 4.0 mm

  • Độ phủ mạ kẽm : Z80 - Z275 (80-275 g/m2 trên 2 bề mặt)

  • Tiêu chuẩn sản xuất: TCVN, JIS G3445, ASTM A500, BS EN 10255

  • Loại ống: Thép hàn điện trở (ERW) mạ kẽm

  • Bề mặt: Trắng sáng, chống gỉ, có thể sơn phủ thêm

  • Ứng dụng: Kết cấu xây dựng, khung thép, đường ống dẫn nước/khí, cơ khí chế tạo, nội thất

Công thức tính trọng lượng

Trọng lượng=(Đường kính ngoài − Độ dày) × Độ dày × 0.02466 × mét dài

Trong đó:

  • Đường kính ngoài và độ dày tính bằng mm

  • 0.02466: hệ số quy đổi từ mm sang kg/m

Bảng trọng lượng ống thép mạ kẽm (kg/m)

Độ dày (mm) 133.5 140.0 141.3 152.0 159.0 165.2 168.3 178.0 180.0 190.7 191.8 219.1
2.3 44.648 46.860 47.303 50.944 53.326 55.436 56.491 59.792 60.473 64.114 64.488 73.779
2.5 48.457 50.861 51.342 55.300 57.889 60.183 61.329 64.917 65.657 69.615 70.022 80.120
2.8 54.147 56.840 57.379 61.812 64.712 67.280 68.565 72.583 73.412 77.845 78.300 89.610
3.0 57.926 60.812 61.389 66.138 69.245 71.997 73.373 77.679 78.567 83.316 83.805 95.922
3.2 61.693 64.771 65.386 70.453 73.767 76.702 78.170 82.763 83.710 88.776 89.297 102.223
3.5 67.322 70.688 71.361 76.902 80.527 83.738 85.343 90.367 91.402 96.943 97.513 111.651
3.8 72.924 76.578 77.309 83.325 87.261 90.747 92.490 97.944 99.068 105.084 105.703 121.052
4.0 76.643 80.490 81.260 87.592 91.735 95.405 97.239 102.980 104.164 110.497 111.148 127.305

Có mấy loại thép ống mạ kẽm hiện nay?

Hiện nay, thép ống mạ kẽm được chia thành 2 loại chính dựa trên phương pháp mạ kẽm:

1. Thép ống mạ kẽm nhúng nóng (Hot-Dip Galvanized Steel Pipe)

  • Mạ bằng cách nhúng toàn bộ ống thép vào bể kẽm nóng chảy.

  • Lớp mạ dày hơn, độ bám dính tốt, chống ăn mòn cực cao.

  • Thường dùng ngoài trời, môi trường biển, công trình PCCC, kết cấu thép lớn.

2. Thép ống mạ kẽm điện phân (Electro-Galvanized Steel Pipe)

  • Mạ bằng phương pháp điện phân, tạo lớp mạ mỏng hơn.

  • Bề mặt sáng đẹp, bóng, dễ sơn phủ.

  • Lớp mạ mỏng hơn nhúng nóng, thích hợp dùng trong nhà, hệ thống nhẹ.

Cách phân biệt ống mạ kẽm nhúng nóng và mạ kẽm điện phân

Tiêu chí Mạ nhúng nóng Mạ kẽm điện phân
Độ dày lớp mạ Dày, 65–80 micron Mỏng, 8–15 micron
Màu sắc Trắng xám, nhám Trắng sáng, mịn, bóng
Độ bền chống gỉ Rất cao Trung bình
Ứng dụng Ngoài trời, công nghiệp nặng Trong nhà, dân dụng
Giá thành Cao hơn Thấp hơn

Ứng dụng phổ biến của thép ống mạ kẽm

  1. Xây dựng – công nghiệp – dân dụng

    • Làm khung nhà thép, giàn giáo, dàn mái

    • Cột trụ lan can, mái che, khung bảng hiệu

  2. Cơ điện – M&E

    • Ống luồn dây điện, hệ thống thông gió

    • Ống dẫn khí, ống dẫn nước, ống PCCC

  3. Nội thất – Trang trí

    • Bàn ghế khung sắt, kệ trưng bày, cửa cổng

    • Ứng dụng sơn phủ màu tạo thẩm mỹ

  4. Nông nghiệp – thủy sản

    • Làm nhà lưới, trụ cột giàn trồng rau

    • Kết cấu chuồng trại, hệ thống tưới nước

Liên hệ đặt hàng

CÔNG TY TNHH ỐNG THÉP 190
Địa chỉ: Số 91 khu Cam Lộ, phường Hồng Bàng, TP. Hải Phòng
Hotline: 0914.446.550
Email: Sales@ongthep190.net.vn
Website: www.ongthep190.net.vn

✅ Báo giá nhanh – chiết khấu tốt
✅ Cung cấp CO, CQ đầy đủ
✅ Giao hàng tận nơi – đúng tiến độ
✅ Hỗ trợ cắt quy cách theo yêu cầu

Gọi điện: 0914446550
wiget Chat Zalo