Tiêu chuẩn Úc AS 1397 – Thép mạ kẽm, mạ hợp kim dùng trong xây dựng và công nghiệp
Tiêu chuẩn chất lượng sản phẩm nhà máy 190

Tiêu chuẩn Úc AS 1397 – Thép mạ kẽm, mạ hợp kim dùng trong xây dựng và công nghiệp

Ngày 12-01-2026 Lượt xem: 71

AS 1397 là tiêu chuẩn của Úc (Australia Standard) quy định các yêu cầu kỹ thuật đối với thép tấm, thép lá và thép cuộn mạ kẽm hoặc mạ hợp kim kẽm, được sử dụng phổ biến trong xây dựng, kết cấu thép, cơ khí và sản xuất công nghiệp. Đây là một trong những tiêu chuẩn mạ kẽm được áp dụng rộng rãi tại Úc, New Zealand và nhiều quốc gia khu vực châu Á – Thái Bình Dương.

AS 1397 là tiêu chuẩn của Úc (Australia Standard) quy định các yêu cầu kỹ thuật đối với thép tấm, thép lá và thép cuộn mạ kẽm hoặc mạ hợp kim kẽm, được sử dụng phổ biến trong xây dựng, kết cấu thép, cơ khí và sản xuất công nghiệp. Đây là một trong những tiêu chuẩn mạ kẽm được áp dụng rộng rãi tại Úc, New Zealand và nhiều quốc gia khu vực châu Á – Thái Bình Dương.

Tiêu chuẩn AS 1397 là gì?

Tiêu chuẩn AS 1397 áp dụng cho thép cacbon thấp được mạ kẽm nhúng nóng liên tục hoặc mạ hợp kim kẽm – nhôm, giúp tăng khả năng chống ăn mòn, chống gỉ sét và kéo dài tuổi thọ sản phẩm. Thép theo tiêu chuẩn này thường được sử dụng ở những môi trường ngoài trời hoặc khu vực có độ ẩm cao.

Phạm vi áp dụng của AS 1397

Thép mạ theo tiêu chuẩn AS 1397 được sử dụng rộng rãi trong:

  • Kết cấu thép xây dựng dân dụng và công nghiệp

  • Xà gồ thép C, Z, U

  • Tấm lợp, tôn mạ kẽm, tôn mạ hợp kim

  • Ống thép mạ kẽm, thép hộp mạ kẽm

  • Gia công cơ khí, chế tạo thiết bị công nghiệp

Các mác thép phổ biến theo AS 1397

Tiêu chuẩn AS 1397 phân loại thép dựa trên cấp độ cơ tínhlớp mạ, trong đó các mác thép thông dụng gồm:

  • G250: Thép mạ kẽm thông dụng, dễ gia công

  • G300: Thép mạ kẽm cường độ cao hơn

  • G350: Thép mạ kẽm chịu lực tốt

  • G450: Thép mạ kẽm cường độ cao, dùng cho kết cấu chịu lực

Lớp mạ kẽm theo AS 1397

AS 1397 quy định các lớp mạ phổ biến như:

  • Zinc (Z): Mạ kẽm nguyên chất

  • Zinc/Aluminium alloy (AZ): Mạ hợp kim kẽm – nhôm (thường AZ150, AZ200)

  • Aluminium/Zinc alloy (ZA): Mạ hợp kim nhôm – kẽm

Ký hiệu lớp mạ Loại mạ Khối lượng lớp mạ (g/m² – hai mặt) Ứng dụng điển hình
Z100 Mạ kẽm 100 Môi trường trong nhà
Z180 Mạ kẽm 180 Môi trường khô ráo
Z275 Mạ kẽm 275 Xây dựng, ngoài trời
Z350 Mạ kẽm 350 Môi trường ẩm, ăn mòn
AZ100 Mạ hợp kim Zn–Al 100 Tôn lợp, panel
AZ150 Mạ hợp kim Zn–Al 150 Môi trường biển nhẹ
AZ200 Mạ hợp kim Zn–Al 200 Môi trường ăn mòn cao

Ví dụ: Z275, AZ150, AZ200 thể hiện lượng lớp mạ (g/m²) trên cả hai mặt thép.

Thành phần hóa học và cơ lý tính

Thép AS 1397 là thép cacbon thấp, dễ hàn, dễ tạo hình, với cơ tính phụ thuộc vào từng mác thép:

Mác thép AS 1397 Giới hạn chảy Re (MPa) Giới hạn bền kéo Rm (MPa) Độ giãn dài A (%) Đặc điểm sử dụng
G250 ≥ 250 ≥ 330 ≥ 19 Dễ gia công, cán tạo hình tốt
G300 ≥ 300 ≥ 360 ≥ 18 Kết cấu nhẹ, xà gồ mỏng
G350 ≥ 350 ≥ 420 ≥ 16 Kết cấu chịu lực phổ biến
G450 ≥ 450 ≥ 480 ≥ 12 Kết cấu cường độ cao

Lưu ý: Giá trị cơ lý có thể thay đổi theo độ dày thépnhà sản xuất, số liệu trên là mức tối thiểu theo AS 1397, thường dùng trong hồ sơ kỹ thuật và CO–CQ.

Quy cách và hình thức cung cấp

  • Thép cuộn mạ kẽm AS 1397

  • Thép tấm, thép lá mạ kẽm AS 1397

  • Độ dày phổ biến từ 0.68 mm đến 3.0 mm

  • Có thể cắt xẻ theo yêu cầu sản xuất

Ưu điểm của thép mạ theo tiêu chuẩn AS 1397

  • Chống ăn mòn vượt trội, phù hợp môi trường ngoài trời

  • Bề mặt sáng, đẹp, dễ sơn phủ

  • Cơ tính ổn định, đáp ứng yêu cầu kết cấu

  • Phù hợp cho cán xà gồ, ống thép, tôn lợp

  • Tiêu chuẩn Úc, dễ đối chiếu xuất khẩu

Ví dụ cách đọc mác thép AS 1397

  • G350 Z275:
    Thép mạ kẽm, giới hạn chảy ≥ 350 MPa, lớp mạ 275 g/m²

  • G450 AZ150:
    Thép mạ hợp kim kẽm–nhôm, cường độ cao, lớp mạ 150 g/m²

Gợi ý chọn mác thép & lớp mạ theo ứng dụng

  • Xà gồ C, Z, kết cấu nhà xưởng → G350 Z275

  • Kết cấu chịu lực cao, khung thép → G450 Z275 / Z350

  • Tôn lợp, panel, môi trường biển → G300–G350 AZ150 / AZ200

  • Gia công cơ khí thông thường → G250 Z180

So sánh tương đương tiêu chuẩn

  • AS 1397 G350 tương đương JIS G3302 SGCC

  • AS 1397 G450 tương đương EN 10346 S350GD – S450GD

  • AS 1397 tương đương gần với ASTM A653

So sánh tổng quan tiêu chuẩn

Tiêu chí AS 1397 (Úc) JIS G3302 (Nhật) ASTM A653 (Mỹ) EN 10346 (Châu Âu)
Khu vực áp dụng Úc, New Zealand Nhật Bản, châu Á Mỹ, Canada EU, châu Âu
Dạng sản phẩm Thép cuộn, tấm mạ Thép cuộn, tấm mạ Thép cuộn, tấm mạ Thép cuộn, tấm mạ
Loại mạ Zn, Zn–Al Zn Zn, Zn–Fe, Zn–Al Zn, Zn–Al, Zn–Mg
Phương pháp mạ Nhúng nóng liên tục Nhúng nóng Nhúng nóng Nhúng nóng liên tục

So sánh mác thép (cơ lý tính)

AS 1397 JIS G3302 ASTM A653 EN 10346 Giới hạn chảy (MPa)
G250 SGCC CS Type B DX51D ~ 250
G300 SGCH DX52D ~ 300
G350 SGCH SS Grade 340 S350GD ~ 350
G450 SS Grade 550 S450GD ~ 450

Lưu ý: Các mác tương đương mang tính gần đúng, cần đối chiếu CO–CQ khi dùng cho hồ sơ kỹ thuật hoặc xuất khẩu.

 So sánh lớp mạ kẽm

AS 1397 JIS G3302 ASTM A653 EN 10346 Khối lượng lớp mạ (g/m²)
Z180 Z18 G60 Z180 ~ 180
Z275 Z27 G90 Z275 ~ 275
Z350 Z35 G115 Z350 ~ 350

So sánh lớp mạ hợp kim Zn–Al

AS 1397 ASTM A653 EN 10346 Ứng dụng
AZ150 AZ50 AZ150 Tôn lợp, panel
AZ200 AZ70 AZ200 Môi trường ăn mòn cao

Khả năng gia công và ứng dụng

Tiêu chí AS 1397 JIS G3302 ASTM A653 EN 10346
Cán xà gồ C/Z Rất phổ biến Phổ biến Phổ biến Rất phổ biến
Tôn lợp, panel Phổ biến Phổ biến Phổ biến Phổ biến
Kết cấu chịu lực Tốt Trung bình Tốt Rất tốt
Xuất khẩu Úc, NZ Nhật, ASEAN Mỹ, Canada EU

Kết luận chọn tiêu chuẩn phù hợp

  • AS 1397: Phù hợp công trình và xuất khẩu sang Úc – New Zealand, yêu cầu cao về kết cấu.

  • JIS G3302: Phổ biến tại châu Á, dễ gia công, giá cạnh tranh.

  • ASTM A653: Bắt buộc khi xuất khẩu Mỹ – Canada.

  • EN 10346: Tiêu chuẩn châu Âu, yêu cầu kỹ thuật cao, đa dạng lớp mạ.

Đơn vị cung cấp thép theo tiêu chuẩn AS 1397 uy tín

Lưu ý khi đặt hàng thép AS 1397

  • Ghi rõ mác thép + lớp mạ + độ dày + quy cách

  • Kiểm tra CO – CQ theo đúng AS 1397

  • Với môi trường ăn mòn cao, ưu tiên AZ150 hoặc AZ200

Chúng tôi chuyên cung cấp thép mạ kẽm và mạ hợp kim theo tiêu chuẩn AS 1397, đầy đủ các mác G250, G300, G350, G450, lớp mạ Z và AZ, hàng có CO – CQ, nhận cắt xẻ – gia công theo yêu cầu, giao hàng toàn quốc.

? Liên hệ ngay để nhận báo giá thép mạ AS 1397 mới nhất và tư vấn chọn mác thép phù hợp cho công trình và sản xuất.

Tham khảo tiêu chuẩn sản xuất cuộn cán nguội theo tiêu chuẩn Nhật Bản JIS G3141

Công ty TNHH Ống Thép 190
Địa chỉ: Số 91 khu Cam Lộ, phường Hồng Bàng, TP. Hải Phòng
Số điện thoại: 0914.446.550
Email: sales@ongthep190.net.vn
Website: www.ongthep190.net.vn

Gọi điện: 0914446550
wiget Chat Zalo