AS 1397 là tiêu chuẩn của Úc (Australia Standard) quy định các yêu cầu kỹ thuật đối với thép tấm, thép lá và thép cuộn mạ kẽm hoặc mạ hợp kim kẽm, được sử dụng phổ biến trong xây dựng, kết cấu thép, cơ khí và sản xuất công nghiệp. Đây là một trong những tiêu chuẩn mạ kẽm được áp dụng rộng rãi tại Úc, New Zealand và nhiều quốc gia khu vực châu Á – Thái Bình Dương.
AS 1397 là tiêu chuẩn của Úc (Australia Standard) quy định các yêu cầu kỹ thuật đối với thép tấm, thép lá và thép cuộn mạ kẽm hoặc mạ hợp kim kẽm, được sử dụng phổ biến trong xây dựng, kết cấu thép, cơ khí và sản xuất công nghiệp. Đây là một trong những tiêu chuẩn mạ kẽm được áp dụng rộng rãi tại Úc, New Zealand và nhiều quốc gia khu vực châu Á – Thái Bình Dương.
Tiêu chuẩn AS 1397 áp dụng cho thép cacbon thấp được mạ kẽm nhúng nóng liên tục hoặc mạ hợp kim kẽm – nhôm, giúp tăng khả năng chống ăn mòn, chống gỉ sét và kéo dài tuổi thọ sản phẩm. Thép theo tiêu chuẩn này thường được sử dụng ở những môi trường ngoài trời hoặc khu vực có độ ẩm cao.
Thép mạ theo tiêu chuẩn AS 1397 được sử dụng rộng rãi trong:
Kết cấu thép xây dựng dân dụng và công nghiệp
Xà gồ thép C, Z, U
Tấm lợp, tôn mạ kẽm, tôn mạ hợp kim
Ống thép mạ kẽm, thép hộp mạ kẽm
Gia công cơ khí, chế tạo thiết bị công nghiệp
Tiêu chuẩn AS 1397 phân loại thép dựa trên cấp độ cơ tính và lớp mạ, trong đó các mác thép thông dụng gồm:
G250: Thép mạ kẽm thông dụng, dễ gia công
G300: Thép mạ kẽm cường độ cao hơn
G350: Thép mạ kẽm chịu lực tốt
G450: Thép mạ kẽm cường độ cao, dùng cho kết cấu chịu lực
AS 1397 quy định các lớp mạ phổ biến như:
Zinc (Z): Mạ kẽm nguyên chất
Zinc/Aluminium alloy (AZ): Mạ hợp kim kẽm – nhôm (thường AZ150, AZ200)
Aluminium/Zinc alloy (ZA): Mạ hợp kim nhôm – kẽm
| Ký hiệu lớp mạ | Loại mạ | Khối lượng lớp mạ (g/m² – hai mặt) | Ứng dụng điển hình |
|---|---|---|---|
| Z100 | Mạ kẽm | 100 | Môi trường trong nhà |
| Z180 | Mạ kẽm | 180 | Môi trường khô ráo |
| Z275 | Mạ kẽm | 275 | Xây dựng, ngoài trời |
| Z350 | Mạ kẽm | 350 | Môi trường ẩm, ăn mòn |
| AZ100 | Mạ hợp kim Zn–Al | 100 | Tôn lợp, panel |
| AZ150 | Mạ hợp kim Zn–Al | 150 | Môi trường biển nhẹ |
| AZ200 | Mạ hợp kim Zn–Al | 200 | Môi trường ăn mòn cao |
Ví dụ: Z275, AZ150, AZ200 thể hiện lượng lớp mạ (g/m²) trên cả hai mặt thép.
Thép AS 1397 là thép cacbon thấp, dễ hàn, dễ tạo hình, với cơ tính phụ thuộc vào từng mác thép:
| Mác thép AS 1397 | Giới hạn chảy Re (MPa) | Giới hạn bền kéo Rm (MPa) | Độ giãn dài A (%) | Đặc điểm sử dụng |
|---|---|---|---|---|
| G250 | ≥ 250 | ≥ 330 | ≥ 19 | Dễ gia công, cán tạo hình tốt |
| G300 | ≥ 300 | ≥ 360 | ≥ 18 | Kết cấu nhẹ, xà gồ mỏng |
| G350 | ≥ 350 | ≥ 420 | ≥ 16 | Kết cấu chịu lực phổ biến |
| G450 | ≥ 450 | ≥ 480 | ≥ 12 | Kết cấu cường độ cao |
Lưu ý: Giá trị cơ lý có thể thay đổi theo độ dày thép và nhà sản xuất, số liệu trên là mức tối thiểu theo AS 1397, thường dùng trong hồ sơ kỹ thuật và CO–CQ.
Thép cuộn mạ kẽm AS 1397
Thép tấm, thép lá mạ kẽm AS 1397
Độ dày phổ biến từ 0.68 mm đến 3.0 mm
Có thể cắt xẻ theo yêu cầu sản xuất
Chống ăn mòn vượt trội, phù hợp môi trường ngoài trời
Bề mặt sáng, đẹp, dễ sơn phủ
Cơ tính ổn định, đáp ứng yêu cầu kết cấu
Phù hợp cho cán xà gồ, ống thép, tôn lợp
Tiêu chuẩn Úc, dễ đối chiếu xuất khẩu
G350 Z275:
Thép mạ kẽm, giới hạn chảy ≥ 350 MPa, lớp mạ 275 g/m²
G450 AZ150:
Thép mạ hợp kim kẽm–nhôm, cường độ cao, lớp mạ 150 g/m²
Xà gồ C, Z, kết cấu nhà xưởng → G350 Z275
Kết cấu chịu lực cao, khung thép → G450 Z275 / Z350
Tôn lợp, panel, môi trường biển → G300–G350 AZ150 / AZ200
Gia công cơ khí thông thường → G250 Z180
AS 1397 G350 tương đương JIS G3302 SGCC
AS 1397 G450 tương đương EN 10346 S350GD – S450GD
AS 1397 tương đương gần với ASTM A653
| Tiêu chí | AS 1397 (Úc) | JIS G3302 (Nhật) | ASTM A653 (Mỹ) | EN 10346 (Châu Âu) |
|---|---|---|---|---|
| Khu vực áp dụng | Úc, New Zealand | Nhật Bản, châu Á | Mỹ, Canada | EU, châu Âu |
| Dạng sản phẩm | Thép cuộn, tấm mạ | Thép cuộn, tấm mạ | Thép cuộn, tấm mạ | Thép cuộn, tấm mạ |
| Loại mạ | Zn, Zn–Al | Zn | Zn, Zn–Fe, Zn–Al | Zn, Zn–Al, Zn–Mg |
| Phương pháp mạ | Nhúng nóng liên tục | Nhúng nóng | Nhúng nóng | Nhúng nóng liên tục |
| AS 1397 | JIS G3302 | ASTM A653 | EN 10346 | Giới hạn chảy (MPa) |
|---|---|---|---|---|
| G250 | SGCC | CS Type B | DX51D | ~ 250 |
| G300 | SGCH | – | DX52D | ~ 300 |
| G350 | SGCH | SS Grade 340 | S350GD | ~ 350 |
| G450 | – | SS Grade 550 | S450GD | ~ 450 |
Lưu ý: Các mác tương đương mang tính gần đúng, cần đối chiếu CO–CQ khi dùng cho hồ sơ kỹ thuật hoặc xuất khẩu.
| AS 1397 | JIS G3302 | ASTM A653 | EN 10346 | Khối lượng lớp mạ (g/m²) |
|---|---|---|---|---|
| Z180 | Z18 | G60 | Z180 | ~ 180 |
| Z275 | Z27 | G90 | Z275 | ~ 275 |
| Z350 | Z35 | G115 | Z350 | ~ 350 |
| AS 1397 | ASTM A653 | EN 10346 | Ứng dụng |
|---|---|---|---|
| AZ150 | AZ50 | AZ150 | Tôn lợp, panel |
| AZ200 | AZ70 | AZ200 | Môi trường ăn mòn cao |
| Tiêu chí | AS 1397 | JIS G3302 | ASTM A653 | EN 10346 |
|---|---|---|---|---|
| Cán xà gồ C/Z | Rất phổ biến | Phổ biến | Phổ biến | Rất phổ biến |
| Tôn lợp, panel | Phổ biến | Phổ biến | Phổ biến | Phổ biến |
| Kết cấu chịu lực | Tốt | Trung bình | Tốt | Rất tốt |
| Xuất khẩu | Úc, NZ | Nhật, ASEAN | Mỹ, Canada | EU |
AS 1397: Phù hợp công trình và xuất khẩu sang Úc – New Zealand, yêu cầu cao về kết cấu.
JIS G3302: Phổ biến tại châu Á, dễ gia công, giá cạnh tranh.
ASTM A653: Bắt buộc khi xuất khẩu Mỹ – Canada.
EN 10346: Tiêu chuẩn châu Âu, yêu cầu kỹ thuật cao, đa dạng lớp mạ.
Ghi rõ mác thép + lớp mạ + độ dày + quy cách
Kiểm tra CO – CQ theo đúng AS 1397
Với môi trường ăn mòn cao, ưu tiên AZ150 hoặc AZ200
Chúng tôi chuyên cung cấp thép mạ kẽm và mạ hợp kim theo tiêu chuẩn AS 1397, đầy đủ các mác G250, G300, G350, G450, lớp mạ Z và AZ, hàng có CO – CQ, nhận cắt xẻ – gia công theo yêu cầu, giao hàng toàn quốc.
? Liên hệ ngay để nhận báo giá thép mạ AS 1397 mới nhất và tư vấn chọn mác thép phù hợp cho công trình và sản xuất.
Tham khảo tiêu chuẩn sản xuất cuộn cán nguội theo tiêu chuẩn Nhật Bản JIS G3141
Công ty TNHH Ống Thép 190
Địa chỉ: Số 91 khu Cam Lộ, phường Hồng Bàng, TP. Hải Phòng
Số điện thoại: 0914.446.550
Email: sales@ongthep190.net.vn
Website: www.ongthep190.net.vn